Medvercin 500
Thông tin sản phẩm:
Giá: 0 VNĐ
Quy cách: Hộp 10 ống x 5ml
Xuất xứ: VIỆT NAM
Công ty sản xuất: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM MEDLAC PHARMA ITALY
Tình trạng:
Còn hàng
Mô tả:
Thuốc Medvercin 500 thuốc được chỉ định điều trị triệu chứng của những cơn chóng mặt, giúp làm giảm nhanh các triệu chứng mất thăng bằng, đi loạng choạng không vững, có cảm giác bồng bềnh, chóng mặt khi thay đổi tư thế hay quay đầu, hoa mắt, ù tai có thể kèm theo buồn nôn, nôn.
THÊM VÀO
MUA NGAY
Giới thiệu
Hỏi đáp - Đánh giá
1. Thành phần:
- N-Acetyl – DL – Leucin: ...................................................................500mg
- Thành phần tá được: Ethanolamin, Rongalit, nước cất pha tiêm.....vđ 5ml
2. Dạng bào chế:
- Dung dịch tiêm.( dung dịch trong suốt, không màu được đóng trong ống thủy tinh trung tính không màu cấp 1, được hàn kín)
3. Chỉ định:
- Điều trị trong trường hợp chóng mặt nhiều
4. Công dụng:
- Thuốc Medvercin 500 được chỉ định:
- Các trường hợp chóng mặt với các dấu hiệu: mất thăng bằng, đi loạng choạng không vững, có cảm giác bồng bềnh, chóng mặt khi thay đổi tư thế hay quay đầu, hoa mắt, ù tai có thể kèm theo buồn nôn, nôn.
- Chóng mặt bất kì trạng thái nào, chóng mặt kích thích, chóng mặt do tăng huyết áp xơ vữa động mạch, do ngộ độc, do thuốc (streptomycin) nhức nửa đầu, chóng mặt phản xạ (tiêu hóa hay phù tạng).
5. Chống chỉ định:
- Chống chỉ định trên bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc kể cả dược chất và tác dược.
6. Thận trọng:
- Thận trọng sử dụng thuốc trên người cao tuổi, bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp cao.
- Để xa tầm tay trẻ em
7. Tương tác thuốc:
- Tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ chuyên khoa.
8. Cách dùng và liều sử dụng:
- Cách dùng:
- Nếu chóng mặt nhiều cần điều trị khẩn cấp, đặc biệt là trong trường hợp nôn mà không thể dùng thuốc uống.
- Tiêm chậm qua đường tĩnh mạch.
- Liều sử dụng:
- Thuốc dùng cho đường tiêm tĩnh mạch, 100mg/ngày, có thể lên đến 2000 mg nếu cần thiết.
- Thời gian điều trị có thể thay đổi tùy theo diễn biến lâm sàng.
- Sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú:
- Các dữ liệu an toàn của thuốc trên động vật còn hạn chế và không thể kết luận trên người.
- Khuyến cáo không nên sử dụng N-Acetyl – DL – Leucin trong thai kỳ và trong thời gian đang cho con bú.
- Tác dụng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:
- Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
9. Đặc tính dược lực học:
- Nhóm dược lý: thuốc điều trị chóng mặt
- Mã ATC: N07CA04
- N-Acetyl- Dl- Leucin dùng để điều trị hiệu trứng chóng mặt với cơ chế chưa được xác định. Một nghiên cứu trên động vật thì nghiệm cho thấy, N-Acetyl-Dl-Leucin gây khử cực tế bào thần kinh tiền đình.
10. Đặc tính dược động học:
- Sau khi tiêm tĩnh mạch 1g N - Acetyl - DL - Leucin, quan sát thấy động học của thuốc gồm 2 phần: một giai đoạn phân bố rất nhanh( thời gian bán thải trung bình 0,11 giờ) và một giai đoạn đào thải nhanh (thời gian bán thải trung bình 1,08 giờ)
11. Tác dụng phụ:
- Rất hiếm (ADR<1/10000): Phát ban ngứa, nổi mề đay.
- Quá liều và xử lý:
- Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
- Khi dùng thuốc quá liều, tích cực theo dõi để có biện pháp xử lý kịp thời.
12. Bảo quản:
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.